Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

species

/ˈspiːʃiːz/ B1 THPT phổ biến #20345

Nghĩa

loài (sinh học) n

Định nghĩa · A group of living organisms with similar characteristics.

“We listed native species in the school garden.”Chúng mình liệt kê các loài bản địa trong vườn trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...