Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drought

/draʊt/ B1 THPT phổ biến #20337

Nghĩa

hạn hán n

Định nghĩa · A long period of time with little or no rain.

“The video explained how drought can reduce rice yields.”Video giải thích hạn hán có thể làm giảm năng suất lúa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...