Từ vựng B2

Chủ đề government-politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Taxation

/tækˈseɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

thuế khóa n

Định nghĩa · The system of collecting money from people for government services.

“Progressive taxation reduces inequality.”Thuế khóa lũy tiến giảm bất bình đẳng.

“Taxation is necessary for public services.”Thuế khóa là cần thiết cho dịch vụ công.

Đồng nghĩa levytax
Cấu tạoTừ 'tax' (thuế) + 'ation' (hành động).

Mẹo IELTS · Dùng 'taxation' khi bàn về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính và chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...