Từ vựng B2

Chủ đề negotiations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counteroffer

/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/ B2 TOEIC phổ biến #2389

Nghĩa

lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại n.

Định nghĩa · A response to an offer, often changing terms.

“The buyer submitted a counteroffer immediately.”Người mua lập tức đưa ra đề nghị đối lại.

“Our counteroffer reduced the price by 10%.”Đề nghị đối lại của chúng tôi giảm giá 10%.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình thương lượng.

Ghi chú · Viết liền 'counteroffer' hoặc có gạch ngang 'counter-offer'. Thường xuất hiện trong hội thoại mua bán bất động sản và đàm phán hợp đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...