constrain
/kən'strein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7740
Nghĩa thường dùng
hạn chế, ràng buộc
động từ
“Budget cuts constrain the project's scope.”Cắt giảm ngân sách hạn chế phạm vi của dự án.
Biến thể từ
constrained quá khứ phân từ
constraining hiện tại phân từ
constrains ngôi 3 số ít
constrained quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constrain
/kən'strein/
ngoại động từ
- bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
- to constrain someone to do something: ép buộc ai làm việc gì
- dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại
- nhốt, giam cầm
Định nghĩa tiếng Anh
v hold back v restrict