Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constrain

/kən'strein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7740

Nghĩa thường dùng

hạn chế, ràng buộc động từ

“Budget cuts constrain the project's scope.”Cắt giảm ngân sách hạn chế phạm vi của dự án.

Đồng nghĩa restrictlimit
Trái nghĩa liberatefree
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constrain

/kən'strein/

ngoại động từ

  • bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
    • to constrain someone to do something: ép buộc ai làm việc gì
  • dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại
  • nhốt, giam cầm
Định nghĩa tiếng Anh

v hold back v restrict

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...