Quay lại Bộ từ vựng
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfrend.li/
tính từ
thân thiện
The dog is very friendly.
Con chó rất thân thiện.
Chi tiết
She has a friendly smile.Cô ấy có một nụ cười thân thiện.
Đồng nghĩaamiablesociable
Cụm hay dùngfriendly atmospherefriendly conversation
Họ từfriend (n)friendliness (n)
Dùng để miêu tả tính cách.
/kəˈmɪt/
động từ
cam kết
I commit to finishing my work on time.
Tôi cam kết hoàn thành công việc đúng hạn.
Chi tiết
I commit to finishing the project on time.Tôi cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩapromisepledge
Cụm hay dùngcommit to memorycommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Dùng để chỉ sự cam kết hoặc hứa hẹn.
/kəˈmɪt.i/
danh từ
ủy ban
The committee meets every month.
Ủy ban họp mỗi tháng.
Chi tiết
She was elected to the committee.Cô ấy được bầu vào ủy ban.
Đồng nghĩaboardpanel
Cụm hay dùngcommittee meetingcommittee member
Họ từcommitteeman (n)subcommittee (n)
Động từ đi với 'meets' (số ít).
/kəˈmɪtmənt/
danh từ
cam kết
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
I admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
/kəˈmɪtɪd/
tính từ
cam kết
She is committed to her work.
Cô ấy cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
She is committed to improving education for all.Cô ấy cam kết cải thiện giáo dục cho tất cả mọi người.
Đồng nghĩadedicateddevoted
Cụm hay dùngcommitted to excellencecommitted relationshipstrongly committed
Dùng để chỉ sự tận tâm trong công việc.
/'eləkwənt/
adj
Hùng biện
The speaker's eloquent presentation captivated the audience, effectively conveying complex ideas with clarity and passion.
Bài thuyết trình hùng biện của diễn giả đã thu hút khán giả, truyền tải các ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và đầy đam mê.
Chi tiết
Her eloquent speech moved the audience.Bài phát biểu hùng biện của cô đã chạm đến trái tim khán giả.
Đồng nghĩaarticulatepersuasive
Cụm hay dùngeloquent speakereloquent expression
Họ từeloquence (n)eloquently (adv)
Dùng để mô tả khả năng nói hoặc viết tốt.
eloquence
/ˈɛl.ə.kwəns/
n.
sự hùng hồn, ăn nói lưu loát, tài năng hùng biện
His eloquence won over the reluctant shareholders.
Sự hùng hồn của anh đã thuyết phục được các cổ đông còn do dự.
Chi tiết
The keynote speaker's eloquence held the audience rapt.Sự lưu loát của diễn giả chính giữ khán giả say mê.
Đồng nghĩafluencyarticulateness
Cụm hay dùngremarkable eloquencenatural eloquencespeak with eloquenceadmire someone's eloquenceeloquence of expression
Họ từeloquent (adj.) hùng hồneloquently (adv.) một cách hùng hồn
Word-form: eloquent (adj.) → eloquence (n.).
/tɛnd/
động từ
chăm sóc
I tend to my garden every weekend.
Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
Chi tiết
She tends the garden daily.Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩainclinecare for
Cụm hay dùngtend totend towards
Họ từtendency (n)tender (n)
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.
/ˈkɒmplɪkeɪt/
verb
làm phức tạp, làm rắc rối
The new regulations will complicate the process.
Các quy định mới sẽ làm phức tạp quá trình.
tact
/ˈtækt/
danh từ
chiến thuật
He handled the delicate situation with great tact
Anh ấy đã xử lý tình huống tế nhị đó một cách đầy khéo léo.
/ɪnˈfɔːrmətɪv/
tính từ
cung cấp thông tin
The lecture was very informative and engaging.
Bài giảng rất cung cấp thông tin và hấp dẫn.
Chi tiết
The lecture was very informative and engaging.Bài giảng rất cung cấp thông tin và hấp dẫn.
Đồng nghĩaeducationalenlightening
Cụm hay dùnginformative articleinformative sessioninformative speech
Thông tin hữu ích giúp người học.
/ɪnˈfɔːrm/
v
thông báo
Please inform me of any changes.
Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.
Chi tiết
Please inform me about the meeting time.Xin hãy thông báo cho tôi về thời gian họp.
Đồng nghĩanotifyadvise
Cụm hay dùnginform the publicinform about changes
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
danh từ
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiết
This is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
unite
/juˈnaɪt/
v.
kết hợp người/ nhóm
The family united to support each other during tough times.
Gia đình kết hợp lại để hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.
Chi tiết
We must unite to achieve our goals.Chúng ta phải kết hợp lại để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩajoincombine
Cụm hay dùngunite familiesunite efforts
Dùng để chỉ sự đoàn kết trong gia đình.
/ˈjuːnɪfaɪ/
v
thống nhất
A common goal can unify a team.
Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
Chi tiết
The goal is to unify the community.Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.
Đồng nghĩamergeintegrate
Cụm hay dùngunify effortsunify ideasunify a team
Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.
tactless
/ˈtækt.ləs/
adj
thiếu tế nhị
this is a tactless remark
Đó là một lời nhận xét thiếu tinh tế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...