Bruise
/bruːz/ A2
Nghĩa
Vết thâm
n
Định nghĩa · A dark mark on the skin from an injury.
“He got a bruise on his arm after falling down.”Cậu ấy bị một vết thâm ở cánh tay sau khi ngã.
“She had a bruise on her knee after falling.”Cô ấy có vết thâm trên đầu gối sau khi ngã.
Đồng nghĩa
contusionblack-and-blue mark
Cụm hay dùng
get a bruisebruise easily
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả chấn thương nhẹ.
Ghi chú · Vết thâm do va đập, không rách da.