Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instance

/ˈɪnstəns/ B2 IELTS phổ biến #150

Nghĩa

ví dụ, trường hợp n

Định nghĩa · A specific example or case of something.

“For instance, consider the Vietnamese economy.”Ví dụ, hãy xem xét nền kinh tế Việt Nam.

“For instance, many people enjoy reading.”Ví dụ, nhiều người thích đọc sách.

Đồng nghĩa examplecase

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm rõ luận điểm.

Ghi chú · Dùng để minh họa ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...