Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colony

/ˈkɒləni/ B1

Nghĩa

thuộc địa n

Định nghĩa · A territory controlled by another country.

“Vietnam was a French colony.”Việt Nam là thuộc địa Pháp.

“The colony was established for trade purposes.”Thuộc địa được thành lập nhằm mục đích thương mại.

Đồng nghĩa settlementdependency

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thuộc địa trong phần lịch sử của IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến lịch sử và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...