EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl-sublist-9 › mature
mature
B2
adj
📁 awl-sublist-9
IELTS
trưởng thành
UK /məˈtʃʊr/
·
US /məˈtʃʊr/
Fully developed or grown; not young anymore.
A mature approach to conflict is essential.
→ Cách tiếp cận trưởng thành đối với xung đột là cần thiết.
She is a mature adult who makes wise decisions.
→ Cô ấy là một người trưởng thành biết đưa ra quyết định khôn ngoan.
Cấu tạo
Từ gốc Latin 'maturus' có nghĩa là trưởng thành.
Đồng nghĩa
grown-up
developed
Trái nghĩa
immature
Collocations
mature audience
mature decision
mature relationship
Họ từ
maturity (n)
maturely (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.
Dùng để chỉ người hoặc ý tưởng phát triển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
accommodate
/əˈkɒmədeɪt/
chứa, đáp ứng
Analogy
/əˈnælədʒi/
sự tương tự, phép so sánh
anticipate
/ænˈtɪsɪpeɪt/
dự đoán, mong đợi
assure
/əˈʃʊr/
cam kết, đảm bảo
attain
/əˈteɪn/
đạt được
behalf
/bɪˈhæf/
thay mặt cho (on behalf of)
bulk
/bʌlk/
phần lớn, khối lượng
ceased
/siːst/
ngừng (cease, past)
Có trong các bộ
📃
AWL Sublist 9 — 60 từ academic
C1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 5
B2 · Admin
📘
Unit 26
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...