Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attain

/əˈteɪn/ B2 IELTS phổ biến #485

Nghĩa

đạt được v

Định nghĩa · To achieve or reach something desired.

“Few attain the level of mastery she has achieved.”Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.

“She worked hard to attain her goals.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'attain' để nhấn mạnh thành tựu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...