Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mediate

/ˈmiːdieɪt/ B2 IELTS phổ biến #512

Nghĩa

làm trung gian v

Định nghĩa · To help settle a disagreement between people or groups.

“The UN mediated between the two countries.”Liên Hợp Quốc làm trung gian giữa hai quốc gia.

“She was asked to mediate the conflict between the two teams.”Cô ấy được yêu cầu làm trung gian cho xung đột giữa hai đội.

Đồng nghĩa intervenearbitrate
Cấu tạoTừ gốc Latin 'mediare' có nghĩa là đứng giữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vai trò trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giải quyết xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...