Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

precede

/prɪˈsiːd/ B2 IELTS phổ biến #348

Nghĩa

đi trước, có trước v

Định nghĩa · To come before something in time or order.

“Thunder is often preceded by lightning.”Sấm thường có chớp đi trước.

“The meeting will precede the conference.”Cuộc họp sẽ diễn ra trước hội nghị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả trình tự trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thứ tự thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...