Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

react

/riˈækt/ B2 IELTS phổ biến #165

Nghĩa

phản ứng v

Định nghĩa · to respond to something or someone

“How did the market react to the news?”Thị trường đã phản ứng thế nào với tin tức này?

“She didn't react to the news.”Cô ấy không phản ứng với tin tức.

Đồng nghĩa respondreply
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'reactus' (phản ứng).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động phản ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...