consent
/kənˈsent/ B2 IELTS phổ biến #126
Nghĩa
sự đồng ý, sự cho phép
n
Định nghĩa · permission for something to happen or be done.
“Participants gave their informed consent.”Người tham gia đã cho sự đồng ý có thông tin.
“You need to get consent before starting the project.”Bạn cần có sự đồng ý trước khi bắt đầu dự án.
Cụm hay dùng
give consentwithdraw consentinformed consent
Mẹo IELTS · Nêu rõ sự đồng ý trong các tình huống hợp tác.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.