Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resolve

/rɪˈzɒlv/ B2 IELTS phổ biến #231

Nghĩa

giải quyết, quyết tâm v

Định nghĩa · to find a solution to a problem

“They worked to resolve the dispute peacefully.”Họ đã nỗ lực giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

“They need to resolve the issue quickly.”Họ cần giải quyết vấn đề nhanh chóng.

Đồng nghĩa settlesolve
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'resolvere' (giải quyết).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động giải quyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...