Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adequate

/ˈædɪkwət/ B2 IELTS phổ biến #182

Nghĩa

đủ, thỏa đáng adj

Định nghĩa · Sufficient or satisfactory in quality or quantity.

“The funding was not adequate for the project.”Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.

“The food was adequate for our needs.”Thức ăn đủ cho nhu cầu của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'adequate' khi nói về nguồn lực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đủ đắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...