Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scope

/skoʊp/ B2 IELTS phổ biến #353

Nghĩa

phạm vi n

Định nghĩa · the area or range covered by something

“The scope of the project has expanded.”Phạm vi của dự án đã được mở rộng.

“The scope of the project is large.”Phạm vi của dự án rất lớn.

Đồng nghĩa extentrange
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'scopius' (nhìn xa).

Mẹo IELTS · Sử dụng để xác định phạm vi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ giới hạn của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...