play an instrument
/pleɪ ən ˈɪn.strə.mənt/ A2
Nghĩa
Chơi nhạc cụ
v.phr
Định nghĩa · To play a musical instrument.
“She plays an instrument in the school band.”Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
“He plays an instrument in a band.”Anh ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc.
Cụm hay dùng
play an instrument welllearn to play an instrument
Mẹo IELTS · Nói về sở thích nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Không dùng 'play instrument' (thiếu 'an').