Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the alarm

/set ði əˈlɑːm/ A2

Nghĩa

Đặt chuông báo thức v.phr

Định nghĩa · To set a clock to ring at a certain time.

“I set the alarm for 7 AM every day.”Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

“Don't forget to set the alarm.”Đừng quên đặt chuông báo thức.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thói quen buổi sáng.

Ghi chú · Có thể nói 'set an alarm'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...