Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seaweed

/ˈsiːwiːd/ A2

Nghĩa

rong biển n

Định nghĩa · A type of plant that grows in the sea.

“Seaweed grows in the ocean and is often green or brown.”Rong biển phát triển trong đại dương và thường có màu xanh hoặc nâu.

“Seaweed is used in sushi.”Rong biển được dùng trong sushi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thực phẩm.

Ghi chú · Rong biển mọc dưới nước, dùng làm thực phẩm

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...