Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lighthouse

/ˈlaɪthaʊs/ A2

Nghĩa

Hải đăng n

Định nghĩa · A tall structure that guides ships at sea.

“The lighthouse helps ships find their way at night.”Hải đăng giúp tàu tìm đường vào ban đêm.

“The lighthouse guides ships.”Hải đăng dẫn đường cho tàu.

Đồng nghĩa beaconlight tower

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch biển.

Ghi chú · Hải đăng; danh từ ghép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...