Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Crab

/kræb/ A2

Nghĩa

Cua n

Định nghĩa · A type of shellfish with claws.

“The crab walks sideways on the sandy beach.”Con cua đi ngang trên bãi biển cát.

“The crab crawled sideways.”Con cua bò ngang.

Đồng nghĩa shellfish
Cấu tạoTừ gốc, không có cấu trúc từ rõ ràng.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm trong bài viết về ẩm thực.

Ghi chú · Cua có mai cứng và càng, sống ở biển hoặc nước ngọt

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...