Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sum

/sʌm/ B2 IELTS phổ biến #238

Nghĩa

tổng, số tiền n

Định nghĩa · The total amount or number of something.

“The total sum was much higher than expected.”Tổng số tiền cao hơn nhiều so với dự kiến.

“The sum of the numbers is twenty.”Tổng của các số là hai mươi.

Đồng nghĩa totalaggregate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sum' khi nói về tài chính.

Ghi chú · Dùng để tính toán hoặc tổng hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...