Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drugstore

/ˈdrʌɡ.stɔːr/ A2

Nghĩa

Tiệm thuốc n

Định nghĩa · A store selling medicines and personal care products.

“I go to the drugstore to buy some medicine.”Tôi đến tiệm thuốc để mua thuốc.

“I need to pick up a prescription at the drugstore.”Tôi cần lấy thuốc theo toa ở tiệm thuốc.

Đồng nghĩa pharmacychemist

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Tiệm thuốc, cũng bán mỹ phẩm và đồ vệ sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...