Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summary

/ˈsʌməri/ B2 IELTS phổ biến #239

Nghĩa

bản tóm tắt n

Định nghĩa · A brief statement of the main points.

“Please write a summary of the article.”Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.

“The summary highlighted the key findings of the report.”Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.

Mẹo IELTS · Viết tóm tắt rõ ràng trong phần Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...