summary
/ˈsʌməri/ B2 IELTS phổ biến #239
Nghĩa
bản tóm tắt
n
Định nghĩa · A brief statement of the main points.
“Please write a summary of the article.”Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
“The summary highlighted the key findings of the report.”Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.
Cụm hay dùng
executive summarysummary reportbrief summary
Mẹo IELTS · Viết tóm tắt rõ ràng trong phần Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong học thuật.