Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pet shop

/ˈpet ˌʃɒp/ A2

Nghĩa

Tiệm thú cưng n.phr

Định nghĩa · A store that sells pets and pet supplies.

“They sell puppies and kittens at the pet shop.”Họ bán chó con và mèo con ở tiệm thú cưng.

“The pet shop sells hamsters and fish.”Tiệm thú cưng bán chuột hamster và cá.

Đồng nghĩa pet store

Mẹo IELTS · Nói về sở thích nuôi thú cưng trong IELTS.

Ghi chú · Tiệm thú cưng, bán đồ và thú nuôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...