Từ vựng A2

Chủ đề mua-sam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoe shop

/ˈʃuː ˌʃɒp/ A2

Nghĩa

Tiệm giày n.phr

Định nghĩa · A store that sells shoes.

“I need to buy new shoes at the shoe shop.”Tôi cần mua giày mới ở tiệm giày.

“She works at a shoe shop downtown.”Cô ấy làm việc ở một tiệm giày trung tâm.

Cấu tạoTừ 'shoe' và 'shop' ghép lại.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích mua sắm trong bài viết.

Ghi chú · Tiệm giày, có thể bán cả dép.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...