Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fuse

/fjuːz/ A2

Nghĩa

cầu chì n

Định nghĩa · A safety device that interrupts electrical flow.

“The fuse blew, so the lights went out in the house.”Cầu chì bị cháy, vì vậy đèn trong nhà tắt.

“The fuse blew when I plugged it in.”Cầu chì nổ khi tôi cắm điện.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an toàn điện.

Ghi chú · Cầu chì, bảo vệ mạch điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...