EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› benh-vien › Midwife
Midwife
A2
n
📁 benh-vien
Bà đỡ
UK /ˈmɪd.waɪf/
·
US /ˈmɪd.waɪf/
A trained person who helps women give birth.
The midwife supports mothers during labor and delivery.
→ Bà đỡ hỗ trợ các bà mẹ trong quá trình sinh nở.
The midwife assisted with the birth.
→ Bà đỡ đã hỗ trợ ca sinh.
Đồng nghĩa
birth attendant
doula
Collocations
midwife delivery
certified midwife
Họ từ
midwifery (n)
🎯
IELTS:
Có thể dùng trong các chủ đề về sức khỏe.
Bà đỡ, hộ sinh, hỗ trợ sinh nở.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Radiologist
/ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst/
Bác sĩ chụp X - quang
Emergencyroom
/ɪˈmɜː.dʒən.siˌruːm/
Phòng cấp cứu
Obstetrician
/ˌɒb.stəˈtrɪʃ.ən/
Bác sĩ sản khoa
Operatingroom
/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋˌruːm/
Phòng phẫu thuật
Hospitalbed
/ˈhɒs.pɪ.təlbed/
Giường bệnh
Callbutton
/kɔːlˈbʌt.ən/
Chuông gọi(y tá)
Gurney
/ˈɡɜː.ni/
Xe đẩy tay
Waitingroom
/ˈweɪ.tɪŋˌruːm/
Phòng chờ
Có trong các bộ
📚
13. Bệnh viện
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...