Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wheelchair

/ˈwiːl.tʃeər/ A2

Nghĩa

Xe lăn n

Định nghĩa · A chair with wheels for people who cannot walk.

“She moves around in a wheelchair after her accident.”Cô ấy di chuyển bằng xe lăn sau tai nạn.

“The building has wheelchair access.”Tòa nhà có lối đi cho xe lăn.

Đồng nghĩa mobility chair

Mẹo IELTS · Nói về thiết bị hỗ trợ trong bài nói về sức khỏe.

Ghi chú · Ghế có bánh xe cho người khuyết tật

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...