Wheelchair
Nghĩa
Định nghĩa · A chair with wheels for people who cannot walk.
“She moves around in a wheelchair after her accident.”Cô ấy di chuyển bằng xe lăn sau tai nạn.
“The building has wheelchair access.”Tòa nhà có lối đi cho xe lăn.
Mẹo IELTS · Nói về thiết bị hỗ trợ trong bài nói về sức khỏe.
Ghi chú · Ghế có bánh xe cho người khuyết tật