Kho từ › benh-vien › Stretcher

Stretcher

A2 n 📁 benh-vien
Cáng cứu thương
UK /ˈstretʃ.ər/ · US /ˈstretʃ.ər/
A device used to carry injured people.
The paramedics put the patient on a stretcher quickly.
→ Các nhân viên cứu thương đặt bệnh nhân lên cáng cứu thương nhanh chóng.
They placed him on a stretcher.→ Họ đặt anh ấy lên cáng.
Đồng nghĩa
gurneylitter
Collocations
carry on a stretcherstretcher bearer
🎯 IELTS: Mô tả tình huống khẩn cấp để thể hiện khả năng ứng phó.
Dùng để khiêng người bệnh

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...