Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stretcher

/ˈstretʃ.ər/ A2

Nghĩa

cáng cứu thương n

Định nghĩa · A device used to carry injured people.

“The paramedics put the patient on a stretcher quickly.”Các nhân viên cứu thương đặt bệnh nhân lên cáng cứu thương nhanh chóng.

“They placed him on a stretcher.”Họ đặt anh ấy lên cáng.

Đồng nghĩa gurneylitter

Mẹo IELTS · Mô tả tình huống khẩn cấp để thể hiện khả năng ứng phó.

Ghi chú · Dùng để khiêng người bệnh

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...