Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Coma

/ˈkəʊ.mə/ A2

Nghĩa

Sự hôn mê n

Định nghĩa · A state of unconsciousness for a long time.

“The patient is in a coma after the accident.”Bệnh nhân đang trong trạng thái hôn mê sau tai nạn.

“He was in a coma for days.”Anh ấy hôn mê nhiều ngày.

Đồng nghĩa unconsciousnessstupor
Họ từ comatose (adj)

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Trạng thái mê man kéo dài

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...