Tighten
/ˈtaɪ.tən/ A2
Nghĩa
Thắt, vặn(chặt)
v
Định nghĩa · To make something tighter or more secure.
“Please tighten the lid on the jar to keep it fresh.”Xin hãy thắt chặt nắp lọ để giữ cho nó tươi.
“Tighten the lid on the jar.”Vặn chặt nắp lọ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả công việc sửa chữa.
Ghi chú · Làm cho chặt hơn.