Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ironing

/ˈaɪə.nɪŋ/ A2

Nghĩa

Việc ủi đồ n

Định nghĩa · The process of removing wrinkles from clothes.

“Ironing my clothes makes them look neat and tidy.”Ủi quần áo làm cho chúng trông gọn gàng và sạch sẽ.

“I hate doing the ironing.”Tôi ghét việc ủi đồ.

Đồng nghĩa pressingsmoothing

Mẹo IELTS · Nói về công việc nhà, từ này rất hữu ích.

Ghi chú · Việc ủi quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...