EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› the-thao › Iceskating
Iceskating
A2
n.phr
📁 the-thao
Trượt băng
UK /ˈaɪsˌskeɪ.tɪŋ/
·
US /ˈaɪsˌskeɪ.tɪŋ/
The sport of gliding on ice with skates.
I enjoy ice skating with my friends on weekends.
→ Tôi thích trượt băng với bạn bè vào cuối tuần.
She loves ice skating in winter.
→ Cô ấy thích trượt băng vào mùa đông.
Đồng nghĩa
ice skating
Collocations
go ice skating
ice skating rink
Họ từ
ice skate (v)
ice skater (n)
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về thể thao trong IELTS.
Trượt băng, môn thể thao trên băng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Horseracing
/ˈhɔːrsˌreɪ.sɪŋ/
Đua ngựa
Watersports
/ˈwɔː.tərspɔːrts/
Thể thao dưới nước
Badminton
/ˈbæd.mɪn.tən/
Cầu lông
Tabletennis
/ˈteɪ.bəlˈtɛn.ɪs/
Bóng bàn
Contactsport
/ˈkɒn.tæktspɔːrt/
Thể thao tiếp xúc
Waterpolo
/ˈwɔː.tərˈpoʊ.loʊ/
Bóng nước
Archery
/ˈɑːr.tʃər.i/
Bắn cung
Weightlifting
/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
Cử tạ
Có trong các bộ
📚
20. Thể thao
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...