EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› the-thao › Archery
Archery
A2
n
📁 the-thao
Bắn cung
UK /ˈɑːr.tʃər.i/
·
US /ˈɑːr.tʃər.i/
The sport of shooting arrows at a target.
She practices archery every Saturday at the local club.
→ Cô ấy tập bắn cung mỗi thứ Bảy tại câu lạc bộ địa phương.
She won a medal in archery.
→ Cô ấy giành huy chương môn bắn cung.
Đồng nghĩa
bow shooting
Collocations
archery competition
archery bow
Họ từ
archer (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về thể thao truyền thống.
Bắn cung, môn thể thao dùng cung tên.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Iceskating
/ˈaɪsˌskeɪ.tɪŋ/
Trượt băng
Horseracing
/ˈhɔːrsˌreɪ.sɪŋ/
Đua ngựa
Watersports
/ˈwɔː.tərspɔːrts/
Thể thao dưới nước
Badminton
/ˈbæd.mɪn.tən/
Cầu lông
Tabletennis
/ˈteɪ.bəlˈtɛn.ɪs/
Bóng bàn
Contactsport
/ˈkɒn.tæktspɔːrt/
Thể thao tiếp xúc
Waterpolo
/ˈwɔː.tərˈpoʊ.loʊ/
Bóng nước
Weightlifting
/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
Cử tạ
Có trong các bộ
📚
20. Thể thao
A2 · Admin
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 24
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...