Từ vựng A2

Chủ đề the-thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dart

/dɑːrt/ A2

Nghĩa

Ném phi tiêu n

Định nghĩa · A small, pointed object thrown at a target.

“They play darts at the pub every Friday night.”Họ chơi ném phi tiêu ở quán rượu mỗi tối thứ Sáu.

“He hit the bullseye with a dart.”Anh ấy ném trúng hồng tâm bằng phi tiêu.

Đồng nghĩa missileprojectile
Họ từ darts (n, game)

Mẹo IELTS · Mô tả các trò chơi giải trí trong bài viết.

Ghi chú · Phi tiêu, môn thể thao ném phi tiêu vào bảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...