EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› the-thao › Cross-country
Cross-country
A2
n
📁 the-thao
Chạy việt dã
UK /ˌkrɒsˈkʌn.tri/
·
US /ˌkrɒsˈkʌn.tri/
A long-distance running race across various terrains.
Cross-country running is a popular sport in many schools.
→ Chạy việt dã là một môn thể thao phổ biến ở nhiều trường học.
He runs cross-country every weekend.
→ Anh ấy chạy việt dã mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩa
long-distance running
trail running
Collocations
cross-country race
cross-country skiing
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về thể thao.
Chạy việt dã, băng qua đồng quê.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Iceskating
/ˈaɪsˌskeɪ.tɪŋ/
Trượt băng
Horseracing
/ˈhɔːrsˌreɪ.sɪŋ/
Đua ngựa
Watersports
/ˈwɔː.tərspɔːrts/
Thể thao dưới nước
Badminton
/ˈbæd.mɪn.tən/
Cầu lông
Tabletennis
/ˈteɪ.bəlˈtɛn.ɪs/
Bóng bàn
Contactsport
/ˈkɒn.tæktspɔːrt/
Thể thao tiếp xúc
Waterpolo
/ˈwɔː.tərˈpoʊ.loʊ/
Bóng nước
Archery
/ˈɑːr.tʃər.i/
Bắn cung
Có trong các bộ
📚
20. Thể thao
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...