Cross-country
/ˌkrɒsˈkʌn.tri/ A2
Nghĩa
Chạy việt dã
n
Định nghĩa · A long-distance running race across various terrains.
“Cross-country running is a popular sport in many schools.”Chạy việt dã là một môn thể thao phổ biến ở nhiều trường học.
“He runs cross-country every weekend.”Anh ấy chạy việt dã mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩa
long-distance runningtrail running
Cụm hay dùng
cross-country racecross-country skiing
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao.
Ghi chú · Chạy việt dã, băng qua đồng quê.