Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Constipation

/ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ A2

Nghĩa

Táo bón n

Định nghĩa · A condition where a person has difficulty passing stool.

“Constipation can make you feel uncomfortable and bloated.”Táo bón có thể làm bạn cảm thấy khó chịu và đầy hơi.

“Eat fiber to avoid constipation.”Ăn chất xơ để tránh táo bón.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Táo bón; khó đi vệ sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...