Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stomachache

/ˈstʌmək-eɪk/ A2

Nghĩa

Đau dạ dày n

Định nghĩa · Pain or discomfort in the stomach area.

“She has a stomachache because she ate too much candy.”Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.

“He ate too much and got a stomachache.”Anh ấy ăn quá nhiều và bị đau bụng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Đau bụng, thường do ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...