Stomachache
/ˈstʌmək-eɪk/ A2
Nghĩa
Đau dạ dày
n
Định nghĩa · Pain or discomfort in the stomach area.
“She has a stomachache because she ate too much candy.”Cô ấy bị đau dạ dày vì đã ăn quá nhiều kẹo.
“He ate too much and got a stomachache.”Anh ấy ăn quá nhiều và bị đau bụng.
Đồng nghĩa
bellyacheindigestion
Cụm hay dùng
have a stomachachestomachache remedy
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe.
Ghi chú · Đau bụng, thường do ăn uống.