Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

high blood pressure

/ˌhaɪ ˈblʌd ˌpreʃ.ə/ A2

Nghĩa

Cao huyết áp n.phr

Định nghĩa · A medical condition with high blood pressure.

“My father has high blood pressure, so he eats healthy food.”Bố tôi bị cao huyết áp, nên ông ăn thực phẩm lành mạnh.

“High blood pressure increases heart disease risk.”Cao huyết áp làm tăng nguy cơ bệnh tim.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về sức khỏe và bệnh tật.

Ghi chú · Cao huyết áp, bệnh mãn tính phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...