Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

low blood pressure

/ˌloʊ ˈblʌd ˌpreʃər/ A2

Nghĩa

Huyết áp thấp n.phr

Định nghĩa · A medical condition with low blood pressure.

“Low blood pressure can make you feel dizzy sometimes.”Huyết áp thấp có thể làm bạn cảm thấy chóng mặt đôi khi.

“Low blood pressure can cause dizziness.”Huyết áp thấp có thể gây chóng mặt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe và triệu chứng.

Ghi chú · Huyết áp thấp, ngược với cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...