Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Migraine

/ˈmaɪɡreɪn/ A2

Nghĩa

Bệnh đau nửa đầu n

Định nghĩa · A severe headache often affecting one side of the head.

“She often has a migraine when she is stressed.”Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi cô ấy căng thẳng.

“She had a severe migraine.”Cô ấy bị đau nửa đầu dữ dội.

Đồng nghĩa headache

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Đau nửa đầu dữ dội, kèm buồn nôn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...