Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rheumatism

/ˈruːmətɪzəm/ A2

Nghĩa

Bệnh thấp khớp n

Định nghĩa · A painful condition affecting the joints and muscles.

“Rheumatism can make your joints hurt and feel stiff.”Bệnh thấp khớp có thể làm cho khớp của bạn đau và cảm thấy cứng.

“My grandmother has rheumatism.”Bà tôi bị thấp khớp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Bệnh thấp khớp, đau khớp và cơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...