Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celery

/ˈseləri/ A2

Nghĩa

cần tây n

Định nghĩa · A green vegetable used in salads and cooking.

“I add celery to my salad for extra crunch and flavor.”Tôi thêm cần tây vào salad để có thêm độ giòn và hương vị.

“Celery is low in calories.”Cần tây ít calo.

Đồng nghĩa vegetableherb
Cụm hay dùng celery stickcelery soup

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Cần tây, thân dài giòn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...