ring road
/ˈrɪŋ roʊd/ A2
Nghĩa
Đường vành đai
n.phr
Định nghĩa · A road that circles around a city or area.
“The ringroad helps cars go around the city quickly.”Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.
“Take the ring road to avoid city center.”Đi đường vành đai để tránh trung tâm thành phố.
Đồng nghĩa
beltwaycircumferential road
Cụm hay dùng
outer ring roadring road system
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giao thông.
Ghi chú · Đường vòng quanh thành phố để giảm tắc nghẽn.