Kho từ › giao-thong › Pedestriancrossing

Pedestriancrossing

A2 n.phr 📁 giao-thong
Lối qua đường
UK /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/ · US /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/
A designated area for pedestrians to cross the street safely.
The pedestriancrossing is safe for people to walk.
→ Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.
Always cross at the pedestrian crossing.→ Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.
Đồng nghĩa
crosswalkzebra crossing
Collocations
use the pedestrian crossingpedestrian crossing sign
🎯 IELTS: Dùng từ này khi thảo luận về giao thông trong IELTS.
Lối qua đường dành cho người đi bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...