Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kerb

/kɜːrb/ A2

Nghĩa

lề đường, gờ vỉa hè n

Định nghĩa · The edge of a road or pavement.

“Be careful not to step off the kerb when crossing.”Hãy cẩn thận không bước xuống lề đường khi qua đường.

“Don't park too close to the kerb.”Đừng đỗ xe quá sát lề đường.

Đồng nghĩa curbedge

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tình huống giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Lề đường, viền vỉa hè

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...