Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

road sign

/ˈroʊd saɪn/ A2

Nghĩa

Biển báo giao thông n.phr

Định nghĩa · A sign on the road giving information.

“The roadsign tells us to slow down ahead.”Biển báo giao thông cho chúng ta biết giảm tốc độ phía trước.

“Follow the road signs to the city.”Theo biển báo giao thông để vào thành phố.

Mẹo IELTS · Discuss road safety using this term.

Ghi chú · Biển báo giao thông

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...